Trang chủ         Liên hệ         In   
;;;
Bảng giá cước dịch vụ iVoice

Với  , người sử dụng tiết kiệm được tối đa đến 30% cước phí so với cách gọi thông thường


Bảng cước dịch vụ thoại
Loại cước                                     6s đầu    1s tiếp   Tròn 1 phút
Cước thuê bao  22,000
 Nội hạt   220
Cityphone cố định, di động  400
 Liên tỉnh 8414 840
 Di động 100 181,067
 Quốc tế 350573,410


Bảng phí các dịch vụ 1080, 1088
Dịch vụ 10801 phút đầu1 phút tiếp
Tp.Hồ Chí Minh, Hà Nội3,0003,000
Đồng Nai, Bình Dương, Hải Phòng3,0003,000

Dịch vụ 10881 phút đầu1 phút tiếp
Tp.Hồ Chí Minh, Hà Nội4,5004,500
Đồng Nai, Bình Dương, Hải Phòng3,5003,500


Bảng phí các dịch vụ cộng thêm

Tên dịch vụ             
Cước cài đặtCước thuê bao
 Ngăn hướng gọi đi hoàn toàn20,0005,000
 Mở/ khóa Quốc tếMở: Không thu
Khóa: 20,000
Không thu
 Mở/ khóa Liên tỉnh-Di động
 Chống quấy rối bằng câu thông báoKhông thu5,000
 Ngăn hướng cuộc gọi gọi dùng mã số riêng:
_Ngăn quốc tế bằng mã số riêng
_Ngăn liên tỉnh/di động bằng mã số riêng
_Ngăn cuộc gọi đi bằng mã số riêng
10,000Không thu

1. Bảng giá cước được áp dụng từ ngày 1/3/2009
2. Các giá trên đã bao gồm VAT
3. Đơn vị VNĐ



Có ngay chương trình khuyến mãi hấp dẫn dành cho khách hàng ĐANG SỬ DỤNG hay CHƯA SỬ DỤNG đường truyền FPT 

  ngay hôm nay!